ti ti

Học thuật
Thân thiện
ti ti

Một em bé khóc ti ti trong nôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ, , vụn vặt: "ti ti" dùng để miêu tả một cái đó rất nhỏ bé, không đáng kể về kích thước hoặc giá trị.
    • Tỉ mỉ, chi li: "ti ti" còn có thể diễn tả sự tính toán, hành động quá cẩn thận, chi li đến mức nhỏ nhặt.
  2. Từ tượng thanh:

    • Tiếng khóc nhỏ, kéo dài: "ti ti" mô phỏng âm thanh của tiếng khóc nhẹ, đều đều dai dẳng, thường biểu thị nỗi buồn thương, ai oán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta tính toán ti ti từng đồng một. (Anh ta tính toán chi li từng đồng một.)
    • ấy một nốt ruồi ti ti trên . ( ấy một nốt ruồi rất nhỏ trên .)
  • Từ tượng thanh:

    • Đêm khuya, nghe tiếng khóc ti ti vọng lại. (Đêm khuya, nghe tiếng khóc thút thít vọng lại.)
    • "Văng vẳng tai nghe tiếng khóc , Thương chồng nên phải khóc ti ti" (Hồ Xuân Hương). ("Văng vẳng tai nghe tiếng khóc , Thương chồng nên phải khóc ti tỉ").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khóc ti ti": khóc một cách nhỏ nhẹ, dai dẳng, thường thể hiện nỗi buồn thầm kín, day dứt.

    • Đứa trẻ khóc ti ti nhớ mẹ. (Đứa trẻ khóc thút thít nhớ mẹ.)
  • "Ti tiện" (biến thể gần âm, khác nghĩa): hèn hạ, đê tiện. Lưu ý đây một từ hoàn toàn khác về nghĩa, chỉ âm gần giống.

    • Hành động đó thật ti tiện. (Hành động đó thật hèn hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ti tỉ (từ tượng thanh): Từ đồng nghĩa, cùng dùng để mô tả tiếng khóc nhỏ, kéo dài. "Ti ti" "ti tỉ" thường được dùng thay thế cho nhau.

    • khóc ti tỉ suốt đêm. ( khóc thút thít suốt đêm.)
  • Li ti (tính từ): rất nhỏ, bé tí, thường dùng cho kích thước.

    • Những hạt mưa li ti. (Những hạt mưa bé tí.)
Từ đồng nghĩa
  • Thút thít (từ tượng thanh): khóc nhẹ, ngắt quãng.
  • Chi li (tính từ): tỉ mỉ, tính toán đến từng chi tiết nhỏ.
  • Vụn vặt (tính từ): nhỏ nhặt, không quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • To tát (tính từ): lớn lao, quan trọng.
  • Hào phóng (tính từ): rộng rãi, không so đo tính toán.
  • Vỡ òa (từ tượng thanh): khóc to, dữ dội.
Thành ngữ liên quan
  • Ti ti tầm tầm: thường dùng để chê bai một điều đó tầm thường, nhỏ mọn, không đáng giá.
    • Công việc ti ti tầm tầm ấy chẳng đáng để anh bận tâm. (Công việc tầm thường nhỏ mọn ấy chẳng đáng để anh bận tâm.)
ti ti

Một em bé khóc ti ti trong nôi.

  1. Nh. Ti tỉ: Văng vẳng tai nghe tiếng khóc , Thương chồng nên phải khóc ti ti (Hồ Xuân Hương).